E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “terror”

415 câu thật có từ terror hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: terror nghĩa là khủng bố. terror là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an overwhelming feeling of fear and anxiety. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng terror

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • terror stricken1.282 lần
  • reign of terror793 lần
  • mortal terror532 lần
  • superstitious terror376 lần
  • abject terror344 lần
  • terror lest511 lần
  • cry of terror762 lần
  • strike terror412 lần
  • vague terror338 lần
  • agony of terror336 lần
  • terror seized354 lần
  • shriek of terror202 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ terror

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ terror trong kho câu?
Kho câu có 415 câu có từ terror hoặc các dạng của từ, trích từ 357 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ terror xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ terror gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 147 câu, rồi Bậc B2 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ terror?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ terror: Quá khứ đơn (70 câu), Câu phủ định (47 câu), Quá khứ hoàn thành (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.