E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “terror”

415 câu thật có từ terror hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: terror nghĩa là khủng bố. terror là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an overwhelming feeling of fear and anxiety. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ terror

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • But now, his eyes seemed still to hold some of the terror of last night when he had thought that his brother was killed.

    Từ trong câu: terror, now, eye, seem, still, hold, last, night

    James Cody Ferris, The X Bar X boys on Whirlpool River. Nguồn: Project Gutenberg #69352. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng terror

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
terror stricken1.282 lần
reign of terror793 lần
mortal terror532 lần
superstitious terror376 lần
abject terror344 lần
terror lest511 lần
cry of terror762 lần
strike terror412 lần
vague terror338 lần
agony of terror336 lần
terror seized354 lần
shriek of terror202 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ terror

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ terror trong kho câu?
Kho câu có 415 câu có từ terror hoặc các dạng của từ, trích từ 357 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ terror xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ terror gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 147 câu, rồi Bậc B2 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ terror?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ terror: Quá khứ đơn (70 câu), Câu phủ định (47 câu), Quá khứ hoàn thành (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.