Câu tiếng Anh có từ “terrific”
180 câu thật có từ terrific hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: terrific nghĩa là tuyệt vời. terrific là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: very great or intense. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ terrific
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
This has never been done, even though it would be terrific publicity for a motion picture.
Từ trong câu: terrific, never, even, though, publicity, motion, picture
«Movie Making Manual/Music», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=28321 (bản sửa đổi 3336262). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Ever since we started we have been hearing terrific accounts of Guardafui.
Từ trong câu: terrific, ever, since, start, hear, account
Anonymous, Ten Months in the Field with the Boers. Nguồn: Project Gutenberg #41488. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This terrific substance has not only revolutionized warfare, but has changed the current of human history itself.
Từ trong câu: revolutionize, terrific, substance, change, current, human, history, itself
Willis Duff Piercy, Great Inventions and Discoveries. Nguồn: Project Gutenberg #37574. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With this terrific war raging new standards of values in religion, as in politics, have come into operation, shattering old ideals evermore.
Từ trong câu: shatter, terrific, war, new, standard, value, religion, politics
Joseph Lucas, Lures of Life. Nguồn: Project Gutenberg #43303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He has been surrounded by a set of terrific natural phenomena, combined with a good food supply and a warm and equable climate.
Từ trong câu: equable, surround, set, terrific, natural, phenomenon, combine, good
Mary Henrietta Kingsley, West African studies. Nguồn: Project Gutenberg #38870. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I've got a couple of split bamboo rods," he explained as the car slid down the terrific grade of the Washington-Street hill.
Từ trong câu: couple, explain, split, terrific, slide, grade, car, get
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Suddenly, like the breaking of a terrific thunderclap above the city, came the awesome cry: "Fort Donelson has fallen!"
Từ trong câu: awesome, suddenly, like, break, terrific, above, city, come
Emma Look, Mrs. Scott, How the Flag Became Old Glory. Nguồn: Project Gutenberg #27853. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Animal life, then, has been frequently disturbed on this earth by terrific catastrophes.
Từ trong câu: catastrophe, animal, life, frequently, disturb, earth, terrific
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 15: Science. Nguồn: Project Gutenberg #25509. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng terrific
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ terrific
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ terrific trong kho câu?
- Kho câu có 180 câu có từ terrific hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ terrific xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ terrific gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ terrific?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ terrific: Quá khứ đơn (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.