Câu tiếng Anh có từ “terrific”
180 câu thật có từ terrific hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: terrific nghĩa là tuyệt vời. terrific là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: very great or intense. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ terrific
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
One can imagine the terrific QRM these contraptions must cause in populated districts in the States.
Từ trong câu: terrific, contraption, imagine, cause, district, state
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Australasian Radio World/Issues/1937 12», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415971 (bản sửa đổi 3761901). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Such a terrific object lesson could not be without its effects on the great tactical question.
Từ trong câu: tactical, terrific, object, lesson, effect, great, question
Julian Stafford Corbett, Fighting Instructions, 1530-1816 Publications of the Navy Records Society Vol. XXIX.. Nguồn: Project Gutenberg #16695. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
While in chase of another vessel a terrific gale arose.
Từ trong câu: gale, chase, terrific, another, vessel, arise
Albert M. Goodrich, Cruise and Captures of the Alabama. Nguồn: Project Gutenberg #35107. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She had already reached the threshold of the armoury, when a terrific crash shook the castle to its very base.
Từ trong câu: armoury, already, reach, threshold, terrific, crash, shake, castle
Zacharias Topelius, The king's ring. Nguồn: Project Gutenberg #58838. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then, without warning, came a whirring and drumming that swelled to a terrific thundering.
Từ trong câu: whir, warn, come, drum, swell, terrific
H. P. Lovecraft, Through the gates of the silver key. Nguồn: Project Gutenberg #71167. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In consequence of the fugitives being thus huddled together, the slaughter became terrific.
Từ trong câu: huddle, consequence, thus, together, slaughter, become, terrific
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 14. Nguồn: Project Gutenberg #32690. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng terrific
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ terrific
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ terrific trong kho câu?
- Kho câu có 180 câu có từ terrific hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ terrific xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ terrific gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ terrific?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ terrific: Quá khứ đơn (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.