Câu tiếng Anh có từ “terrific”
183 câu thật có từ terrific hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: terrific nghĩa là tuyệt vời. terrific là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: very great or intense. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ terrific
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There are some terrific things that can be done with blood plasma.
Từ trong câu: terrific, thing, blood
«Apheresis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=90937 (bản sửa đổi 2084207). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Modern technology is terrific, but there is a learning curve when people are getting familiar with new programs.
Từ trong câu: terrific, modern, technology, learn, curve, people, get, familiar
«Technology Integration In K12 Education/Technology in an Interactive Science Classroom», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244399 (bản sửa đổi 4412661). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There were many close by which not even the terrific strength of that titanic monster could bend.
Từ trong câu: strength, terrific, many, close, even, monster, bend
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a sudden jerk, a terrific convulsion of the limbs; and there he hung, with the open knife clenched in his stiffening hand.
Từ trong câu: limb, terrific, sudden, hang, open, knife, hand
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At the same moment there was a terrific crash, a rending and splitting of timbers, cries and groans, shrieks for help, and strange, unearthly sounds.
Từ trong câu: crash, terrific, moment, split, cry, help, strange, sound
Nat Gould, A Lad of Mettle. Nguồn: Project Gutenberg #66030. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But one night there was a terrific gale, and a hurdle was blown over with a deafening crash.
Từ trong câu: gale, crash, terrific, night, blow
Bertrand Russell, Education and the good life. Nguồn: Project Gutenberg #70302. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng terrific
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ terrific
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ terrific trong kho câu?
- Kho câu có 183 câu có từ terrific hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ terrific xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ terrific gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ terrific?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ terrific: Quá khứ đơn (37 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.