Câu tiếng Anh có từ “teammate”
73 câu thật có từ teammate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: teammate nghĩa là đồng đội. teammate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a fellow member of a team. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ teammate
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
He got laughed and mocked at by his teammates because of his glove.
Từ trong câu: teammate, get, laugh, because, glove
«Baseball uniform», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=113977 (bản sửa đổi 10998269). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Last year, he finished in third place after his former teammate Fernando Alonso.
Từ trong câu: teammate, last, year, finish, third, place, former
«Lewis Hamilton wins 2008 British Grand Prix», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=109279 (bản sửa đổi 4821207). · English Wikinews · CC BY 2.5
He picked himself up when his teammate revived, and staggered toward the bench with him.
Từ trong câu: teammate, pick, himself, up, revive, stagger, toward, bench
Nicholas Carter, Nick Carter Stories No. 160, October 2, 1915: The Yellow Label; or, Nick Carter and the Society Looters.. Nguồn: Project Gutenberg #68338. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To the surprise of his former teammates he appeared not only self-possessed but even self-assured.
Từ trong câu: teammate, surprise, former, appear, self, possess, even, assure
Ralph Henry Barbour, Bases full!. Nguồn: Project Gutenberg #76800. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then he saw the faces of his own teammates and knew what they, in their frenzy, expected from him.
Từ trong câu: teammate, saw, face, know, expect
Owen Johnson, The Varmint. Nguồn: Project Gutenberg #25272. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After fanning a while I found out that my teammate in trips from Cleveland to Langham would be Les Fernald.
Từ trong câu: teammate, fan, find, out, trip
Thomson Burtis, Marston and me. Nguồn: Project Gutenberg #73579. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Standing among her teammates afterward, surrounded by a circle of enthusiastic fans, it was borne upon her that she knew a great many Hamilton girls.
Từ trong câu: teammate, stand, among, afterward, surround, circle, enthusiastic, fan
Josephine, -1931 Chase, Marjorie Dean, College Sophomore. Nguồn: Project Gutenberg #22071. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He made no comment beyond a surly nod, but his teammates glanced dubiously at one another, and shook their heads.
Từ trong câu: dubiously, shake, teammate, nod, glance, comment, make, beyond
Burt L. Standish, Lefty o' the Blue Stockings. Nguồn: Project Gutenberg #76584. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We ran out of steam, to tell you the truth, with all due respect to my teammates, we weren't gutsy enough.
Từ trong câu: gutsy, run, out, steam, tell, truth, due, respect
«Last surviving participant of the 1930 FIFA World Cup Francisco Varallo dies aged 100», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=203170 (bản sửa đổi 4821097). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng teammate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| teammate timo | 7 lần |
| teammate heikki | 6 lần |
| button's teammate | 6 lần |
| teammate rubens | 8 lần |
| hamilton's teammate | 7 lần |
| teammate fernando | 12 lần |
| barcelona teammate | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ teammate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ teammate trong kho câu?
- Kho câu có 73 câu có từ teammate hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ teammate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ teammate gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ teammate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ teammate: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.