Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “teammate”

73 câu thật có từ teammate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: teammate nghĩa là đồng đội. teammate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a fellow member of a team. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ teammate

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • He was riding downhill without a helmet and crashed head-on with a car near the property of Blues teammate Garry Unger.

    Từ trong câu: teammate, ride, helmet, crash, head, car, near, property

    «Bob Gassoff», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1145894 (bản sửa đổi 9859490). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But while the Brazilian superstar was reaping most of the publicity, one of his teammates, Franz Beckenbauer, was quietly getting things done.

    Từ trong câu: teammate, superstar, reap, publicity, quietly, get, thing

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Though the game was being played at the Metrodome, even the Minnesota Vikings fans stood and applauded as Favre celebrated with his teammates.

    Mặc dù trận đấu đang diễn ra tại Metrodome, nhưng ngay cả những người hâm mộ Minnesota Vikings cũng đứng dậy vỗ tay khi Favre ăn mừng cùng các đồng đội của mình.

    Từ trong câu: teammate, though, game, play, even, fan, stand, applaud

    «National Football League: Quarterback Brett Favre breaks record for touchdowns», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=81311 (bản sửa đổi 4822581). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng teammate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
teammate timo7 lần
teammate heikki6 lần
button's teammate6 lần
teammate rubens8 lần
hamilton's teammate7 lần
teammate fernando12 lần
barcelona teammate7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ teammate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ teammate trong kho câu?
Kho câu có 73 câu có từ teammate hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ teammate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ teammate gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ teammate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ teammate: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.