Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “teammate”

73 câu thật có từ teammate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: teammate nghĩa là đồng đội. teammate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a fellow member of a team. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ teammate

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • He was not allowed to stay with his teammates at the team hotel.

    Từ trong câu: teammate, allow, stay, team, hotel

    «Jackie Robinson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=110134 (bản sửa đổi 10935751). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • You and your teammates may not always agree on the best way to approach a problem.

    Từ trong câu: teammate, always, agree, best, way, approach, problem

    «Professional and Technical Writing/Rhetoric/Assumptions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=174725 (bản sửa đổi 3702303). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Jimmy did not so well as the stand demanded and did better than his teammates advised.

    Từ trong câu: teammate, well, stand, demand, better, advise

    Ralph Henry Barbour, Winning his game. Nguồn: Project Gutenberg #69206. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To the surprise of his former teammates he appeared not only self-possessed but even self-assured.

    Từ trong câu: teammate, surprise, former, appear, self, possess, even, assure

    Ralph Henry Barbour, Bases full!. Nguồn: Project Gutenberg #76800. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The ball must not be handed directly to a teammate.

    Từ trong câu: teammate, ball, hand, directly

    «Walking Rugby», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=464732 (bản sửa đổi 4645293). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The notebook is about you, not your teammates.

    Từ trong câu: teammate, notebook

    «General Engineering Introduction/Notebooks/Writing Pattern», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=253390 (bản sửa đổi 3664232). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We ran out of steam, to tell you the truth, with all due respect to my teammates, we weren't gutsy enough.

    Từ trong câu: gutsy, run, out, steam, tell, truth, due, respect

    «Last surviving participant of the 1930 FIFA World Cup Francisco Varallo dies aged 100», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=203170 (bản sửa đổi 4821097). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng teammate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
teammate timo7 lần
teammate heikki6 lần
button's teammate6 lần
teammate rubens8 lần
hamilton's teammate7 lần
teammate fernando12 lần
barcelona teammate7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ teammate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ teammate trong kho câu?
Kho câu có 73 câu có từ teammate hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ teammate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ teammate gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ teammate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ teammate: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.