Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “teammate”

73 câu thật có từ teammate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: teammate nghĩa là đồng đội. teammate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a fellow member of a team. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ teammate

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • A player can call for his teammate to pass him the ball or shoot it.

    Từ trong câu: teammate, player, call, pass, ball, shoot

    «Arch Rivals», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=675353 (bản sửa đổi 10659944). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Games are quick, honor comes quickly, and your teammates can make a difference.

    Từ trong câu: teammate, game, quick, honor, come, quickly, make, difference

    «America's Army: Special Forces/SF Hospital Tactics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428478 (bản sửa đổi 3966475). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • That teammate can now liberate five spaces ahead with a normal (like a really long LongSword).

    Từ trong câu: teammate, liberate, now, five, space, ahead, normal, like

    «Mega Man Battle Network/Walkthroughs/Mega Man Battle Network 5/Liberation Mission 6», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433590 (bản sửa đổi 3932064). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Medics can help their teammates get better after they get shot.

    Từ trong câu: teammate, help, get, better, shot

    «America's Army», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13318 (bản sửa đổi 10853522). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Upon the crowd fell a great hush, in the midst of which the voices of Locke’s teammates, calling encouragement, could be distinctly heard.

    Từ trong câu: teammate, crowd, fall, great, hush, midst, voice, call

    Burt L. Standish, Lefty o' the Blue Stockings. Nguồn: Project Gutenberg #76584. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Players can do three things with the ball: "dribble" (bounce) the ball, "pass" the ball to a teammate, or "shoot" the ball at the hoop.

    Từ trong câu: teammate, player, thing, ball, dribble, bounce, pass, shoot

    «Basketball», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7500 (bản sửa đổi 11001529). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Players can use the bandages to heal themselves or teammates.

    Từ trong câu: heal, teammate, bandage, player, use, themselves

    «Old School RuneScape/Guides/Castle Wars», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427402 (bản sửa đổi 3855156). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng teammate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
teammate timo7 lần
teammate heikki6 lần
button's teammate6 lần
teammate rubens8 lần
hamilton's teammate7 lần
teammate fernando12 lần
barcelona teammate7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ teammate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ teammate trong kho câu?
Kho câu có 73 câu có từ teammate hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ teammate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ teammate gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ teammate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ teammate: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.