Câu tiếng Anh có từ “teammate”
73 câu thật có từ teammate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: teammate nghĩa là đồng đội. teammate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a fellow member of a team. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ teammate
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Bardock starts off as a Saiyan mercenary who destroys planets with his wife and teammates.
Từ trong câu: mercenary, start, off, destroy, planet, wife, teammate
«Bardock», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=842470 (bản sửa đổi 9654617). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He is also known for his dribbling, passing, vision, and ability to create chances for teammates.
Từ trong câu: dribble, know, pass, vision, ability, create, chance, teammate
«Lionel Messi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=183331 (bản sửa đổi 11003863). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng teammate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| teammate timo | 7 lần |
| teammate heikki | 6 lần |
| button's teammate | 6 lần |
| teammate rubens | 8 lần |
| hamilton's teammate | 7 lần |
| teammate fernando | 12 lần |
| barcelona teammate | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ teammate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ teammate trong kho câu?
- Kho câu có 73 câu có từ teammate hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ teammate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ teammate gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ teammate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ teammate: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.