Câu tiếng Anh có từ “switch”
442 câu thật có từ switch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: switch nghĩa là chuyển đổi. switch là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: change over, change around, as to a new order or sequence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ switch
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
In order to continue through the door, you must decide which switch is safe.
Từ trong câu: switch, order, continue, door, decide, safe
«The Legend of Zelda: A Link to the Past/Hyrule Castle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427678 (bản sửa đổi 3857209). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
International flights have to switch between national air traffic control zones, also known as "blocks", when they enter another country.
Từ trong câu: switch, international, flight, national, air, traffic, control, zone
«European Parliament agrees on unified airspace», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=123396 (bản sửa đổi 4817356). · English Wikinews · CC BY 2.5
Turntables must be locked with a switch-lock by enginemen and others immediately after use, except when in charge of employees.
Từ trong câu: switch, employee, lock, other, immediately, use, except, charge
R. C. Richards, Railroad Accidents, Their Cause and Prevention. Nguồn: Project Gutenberg #38731. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And I would switch my trotter, but would soon have to rein him up, and laugh at my attempt at riding.
Từ trong câu: switch, soon, up, laugh, attempt, ride
Frances I. Sims Fulton, To and Through Nebraska. Nguồn: Project Gutenberg #44688. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You have to switch on the battery, which should be connected to the wire.
Từ trong câu: wire, switch, battery, connect
«GCSE Science/Uses of electromagnets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1396 (bản sửa đổi 4287020). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
To drive the stepper motor, the coils have to be switched from conducting forwards to conducting backwards alternately.
Để điều khiển động cơ bước, các cuộn dây phải được chuyển từ dẫn tiến sang dẫn ngược luân phiên.
Từ trong câu: conduct, backwards, switch, drive, forward, motor, backward
«Practical Electronics/Stepper Motors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94930 (bản sửa đổi 2699278). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They had to be put together one switch at a time which was a lengthy process.
Từ trong câu: lengthy, put, together, switch, time, process
«Introduction to Computer Information Systems/Input and Output», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293150 (bản sửa đổi 4390408). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The more dim the light, the higher the resistance in the switch must be.
Từ trong câu: dim, light, high, resistance, switch
«PBASIC Programming/RCTIME», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130760 (bản sửa đổi 4191289). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The gunners had come into action and were shelling the London Territorials, but they soon had to switch off and fire at a more terrifying target.
Từ trong câu: terrifying, come, action, soon, switch, off, fire, terrify
W. T. Massey, How Jerusalem Was Won Being the Record of Allenby's Campaign in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #10098. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng switch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ switch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ switch trong kho câu?
- Kho câu có 442 câu có từ switch hoặc các dạng của từ, trích từ 371 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ switch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ switch gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 163 câu, rồi Bậc C1 với 123 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ switch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ switch: Quá khứ đơn (55 câu), can và could (52 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.