Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “switch”
423 câu thật có từ switch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: switch nghĩa là chuyển đổi. switch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: control consisting of a mechanical or electrical or electronic device for making or breaking or changing the connections in a circuit. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ switch
Turn around and hit the switch beside the door you came in from, causing a chest to fall.
Từ trong câu: switch, beside, turn, around, hit, door, come, cause
«The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Ganon's Castle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432793 (bản sửa đổi 3920755). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
International flights have to switch between national air traffic control zones, also known as "blocks", when they enter another country.
Từ trong câu: switch, international, flight, national, air, traffic, control, zone
«European Parliament agrees on unified airspace», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=123396 (bản sửa đổi 4817356). · English Wikinews · CC BY 2.5
Usually, reading one chapter from a book and switching to the next does well for covering the book(s) of each class.
Từ trong câu: switch, usually, read, chapter, book, next, well, cover
«College Survival Guide/Improving Reading and Writing Skills», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69694 (bản sửa đổi 4085736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Hit the yellow item box to get a mushroom (if you have already hit the yellow switch).
Từ trong câu: mushroom, hit, yellow, item, box, get, already, switch
«Super Mario World/Yoshi's Island/Yoshi's Island 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=425390 (bản sửa đổi 4014617). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng switch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ switch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ switch trong kho câu?
- Kho câu có 423 câu có từ switch hoặc các dạng của từ, trích từ 355 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ switch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ switch gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 161 câu, rồi Bậc C1 với 118 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ switch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ switch: can và could (51 câu), Quá khứ đơn (46 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.