Câu tiếng Anh có từ “switch”
423 câu thật có từ switch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: switch nghĩa là chuyển đổi. switch là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: change over, change around, as to a new order or sequence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ switch
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Mr Joly immediately switched off the microphone and asked the young man what he thought he was doing.
Từ trong câu: switch, microphone, mr, immediately, off, ask, young, man
Norman F. Joly, The Dawn of Amateur Radio in the U.K. and Greece: A Personal View. Nguồn: Project Gutenberg #66. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Mark Twain once listened to the complaints of an old riverboat pilot who was having trouble making the switch from sail to steam.
Từ trong câu: switch, mark, once, listen, complaint, old, pilot, trouble
United States. Congress. House. Committee on Science and Astronautics., The Practical Values of Space Exploration Report of the Committee on Science and Astronautics, U.S. House of Representatives, Eighty-Sixth Congress, Second Session. Nguồn: Project Gutenberg #19911. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was growing much colder--so cold that I switched on the electrical heating apparatus.
Từ trong câu: growing, switch, heating, electrical, grow, much, cold, heat
Ray Cummings, The man who mastered time. Nguồn: Project Gutenberg #76503. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is a switch in the cave that the gate was blocking.
Từ trong câu: cave, switch, gate, block
«Star Fox Adventures/Walkthrough/Rescuing Tricky», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432564 (bản sửa đổi 3985703). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But, we surely were expecting the rats to switch.
Từ trong câu: surely, expect, rat, switch
«Neuroscientists tell Wikinews about empathy and harm aversion observed in lab rats», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2893319 (bản sửa đổi 4822707). · English Wikinews · CC BY 2.5
The gunners had come into action and were shelling the London Territorials, but they soon had to switch off and fire at a more terrifying target.
Từ trong câu: terrifying, come, action, soon, switch, off, fire, terrify
W. T. Massey, How Jerusalem Was Won Being the Record of Allenby's Campaign in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #10098. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A dusty accommodation train was backing and switching, picking up the empty refrigerator cars to carry into the valley for the early melon growers.
Từ trong câu: refrigerator, dusty, accommodation, train, back, switch, pick, up
Ednah Aiken, The river. Nguồn: Project Gutenberg #73739. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Smith-Boerke was handling this one himself, and he cut off the Audio-In switch from the spaceship.
Từ trong câu: spaceship, audio, smith, handle, himself, cut, off, switch
Jim Harmon, The Last Place on Earth. Nguồn: Project Gutenberg #23426. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng switch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ switch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ switch trong kho câu?
- Kho câu có 423 câu có từ switch hoặc các dạng của từ, trích từ 355 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ switch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ switch gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 161 câu, rồi Bậc C1 với 118 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ switch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ switch: can và could (51 câu), Quá khứ đơn (46 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.