Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “switch”

442 câu thật có từ switch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: switch nghĩa là chuyển đổi. switch là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: change over, change around, as to a new order or sequence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ switch

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • You may notice that the only change is that "it" and "is" switch places.

    Từ trong câu: switch, notice, change, place

    «Esperanto/Traveling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19967 (bản sửa đổi 4662874). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In order that the blood may flow the longer without clotting it is frequently scraped off with a small switch as it flows.

    Từ trong câu: switch, order, blood, flow, long, frequently, off, small

    John Wesley, 1834-1902 [Editor] Powell, Seventh Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1885-1886, Government Printing Office, Washington, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #26568. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That switch may also be connected to a printer or fax machine and a router.

    Từ trong câu: fax, switch, connect, printer, machine

    «Introduction to Information Technology/Networking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=375162 (bản sửa đổi 3645886). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This switch may be genetic, or it may be environmental.

    Từ trong câu: genetic, environmental, switch

    «Polymorphism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=283379 (bản sửa đổi 9459505). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If the door switch is faulty it may block the dishwasher from starting because it detects the door as always open.

    Từ trong câu: dishwasher, door, switch, faulty, block, start, because, detect

    «How To Repair Dishwashers/Diagnosing a Dishwasher that won't start», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=95555 (bản sửa đổi 3235570). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This is very unfortunate because people may switch between different language versions.

    Từ trong câu: unfortunate, because, people, switch, different, language, version

    «Usability for Nerds/Software/Keyboard Shortcuts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=303415 (bản sửa đổi 2694153). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It may be made step adjustable by switching in different zeners.

    Từ trong câu: adjustable, make, step, switch, different

    «Electronics Handbook/Devices/Regulator», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220047 (bản sửa đổi 2166336). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Due to the incompatibility between products and the number of complements that information products can have, switching can become expensive, and may not be worthwhile.

    Từ trong câu: worthwhile, due, product, number, complement, information, switch, become

    «Strategy for Information Markets/Dynamic Competition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240228 (bản sửa đổi 4609797). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng switch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nintendo switch276 lần
suppose switch1.019 lần
packet switch128 lần
circuit switch89 lần
context switch67 lần
code switch104 lần
crystal switch59 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ switch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ switch trong kho câu?
Kho câu có 442 câu có từ switch hoặc các dạng của từ, trích từ 371 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ switch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ switch gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 163 câu, rồi Bậc C1 với 123 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ switch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ switch: Quá khứ đơn (55 câu), can và could (52 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.