Câu tiếng Anh có từ “straw”
388 câu thật có từ straw hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: straw nghĩa là rơm rạ. straw là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: plant fiber used e.g. for making baskets and hats or as fodder. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ straw
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Over and over in her mind she was saying it “light hair, red-checked dress, straw hat.”
Từ trong câu: straw, light, mind, say, hair, red, check, dress
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When Heidi was going to get into bed that night she found her old straw hat lying under the counterpane.
Từ trong câu: bed, straw, go, get, night, find, old, hat
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Stepping cautiously, they observed the women, who were squatting on the ground in triangular shapes, moving their hands, either plaiting straw or in kneading something in bowls.
Từ trong câu: bowl, straw, step, observe, woman, ground, shape, move
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Our beds were ticking filled with straw and covers made of anything we could get.
Từ trong câu: tick, bed, fill, straw, cover, make, anything, get
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume VIII, Maryland Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #11552. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Liff was still running his fingers perplexedly through his shock of straw-colored hair.
Từ trong câu: shock, still, run, finger, straw, color, hair
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
An artisan was fastening Mother Hucheloup’s big straw hat on his head with a string, “for fear of sun-stroke,” as he said.
Từ trong câu: string, fasten, mother, big, straw, hat, head, fear
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Then a patch of flame plummeted onto the floor beside her, and soon chunks of burning straw were raining about her.
Từ trong câu: plummet, patch, flame, floor, beside, soon, chunk, burn
Thomas Hoover, Caribbee. Nguồn: Project Gutenberg #34317. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
I was led into a comfortable, clean-smelling stall, with plenty of dry straw, and after a capital supper I lay down, thinking I was going to be happy.
Từ trong câu: capital, supper, lead, comfortable, clean, smell, stall, plenty
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng straw
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ straw
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ straw trong kho câu?
- Kho câu có 388 câu có từ straw hoặc các dạng của từ, trích từ 287 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ straw xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ straw gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 132 câu, rồi Bậc B1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ straw?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ straw: Quá khứ đơn (84 câu), Câu phủ định (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.