Câu tiếng Anh có từ “straw”
277 câu thật có từ straw hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: straw nghĩa là rơm rạ. straw là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: plant fiber used e.g. for making baskets and hats or as fodder. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ straw
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
First however, the straw legs will be build without any addition of other materials.
Từ trong câu: straw, first, however, leg, build, addition, material
«Engineering Projects/StrandBeest/Howard Community College/fall2012/p2-550-SO», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=137306 (bản sửa đổi 2108315). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This will push the first two straws away from the third straw.
Từ trong câu: straw, push, first, away, third
«Puzzles/Physics puzzles/Levitating Straws/Solution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=30715 (bản sửa đổi 3351420). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“He will be kept in that kennel right over there, and there’s clean straw in it.”
Từ trong câu: straw, keep, right, clean
Sarah Noble Ives, The key to Betsy's heart. Nguồn: Project Gutenberg #73681. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It has been said that drowning men will clutch at straws.
Từ trong câu: drown, clutch, straw, man
John Henry Goldfrap, The ocean wireless boys of the iceberg patrol. Nguồn: Project Gutenberg #69517. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An impermeable foundation will trap moisture near the straw and cause it to degrade quickly.
Từ trong câu: degrade, quickly, foundation, straw, moisture, near, trap, cause
«Straw Bale Construction/Techniques/Foundations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=66340 (bản sửa đổi 4413401). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Ah, my little dears, with your straws and soap-suds you will never blow a bubble like that!
Từ trong câu: suds, little, dear, straw, soap, never, blow, bubble
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 83, September, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #20350. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When the wind blows, the vane (strip of paper and straw) will swivel on the nail indicating the wind direction.
Từ trong câu: swivel, wind, blow, strip, paper, straw, nail, indicate
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Weather», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=121870 (bản sửa đổi 4478731). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
No one will give me shelter at night; you forbid me to sleep in a straw stack.
Từ trong câu: stack, give, shelter, night, forbid, sleep, straw
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Shadow On The Dial, and Other Essays 1909. Nguồn: Project Gutenberg #25304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After supper, she will change her wearing apparel to a blue uniform dress and a neat straw hat, all made in the school.
Từ trong câu: neat, supper, change, wear, blue, uniform, dress, straw
Booker T. Washington, Working With the Hands Being a Sequel to "Up from Slavery," Covering the Author's Experiences in Industrial Training at Tuskegee. Nguồn: Project Gutenberg #64504. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng straw
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ straw
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ straw trong kho câu?
- Kho câu có 277 câu có từ straw hoặc các dạng của từ, trích từ 234 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ straw xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ straw gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ straw?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ straw: Quá khứ đơn (43 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.