Câu tiếng Anh có từ “straw”
384 câu thật có từ straw hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: straw nghĩa là rơm rạ. straw là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: plant fiber used e.g. for making baskets and hats or as fodder. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ straw
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
"Under our little Doctor bricks had to be made, whether there was straw or not!
Từ trong câu: straw, little, doctor, brick, make, whether
Eva Shaw McLaren, Elsie Inglis: The Woman with the Torch. Nguồn: Project Gutenberg #18530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Twice during the day he had had to kick him up from the straw in the stable, where he had discovered him fast asleep.
Từ trong câu: stable, straw, asleep, kick, twice, day, up, discover
J. C. Snaith, Patricia at the inn. Nguồn: Project Gutenberg #73409. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You must consider condensation issues when running plumbing through straw bale walls.
Từ trong câu: condensation, plumbing, consider, issue, run, straw, wall
«Straw Bale Construction/Techniques/Building Services», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=66484 (bản sửa đổi 3356825). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The inmates must not sleep on a damp floor, with loose straw for a bed, or an old carpet for a coverlid.
Từ trong câu: carpet, damp, sleep, floor, loose, straw, bed, old
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 60, No. 373, November 1846. Nguồn: Project Gutenberg #37797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I should think he must be a large saw-miller somewhere--possibly asleep on a "pallet of straw" in France, and seeing "visions" of his beloved saws.
Từ trong câu: pallet, think, large, saw, somewhere, possibly, asleep, straw
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Large farmers or chiefs of Kumi may use umbrellas; but small farmers and farm-labourers must use only mino (straw-raincoats), and broad straw-hats." ...
Từ trong câu: raincoat, large, farmer, chief, use, umbrella, small, farm
Lafcadio Hearn, Japan: An Attempt at Interpretation. Nguồn: Project Gutenberg #5979. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng straw
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ straw
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ straw trong kho câu?
- Kho câu có 384 câu có từ straw hoặc các dạng của từ, trích từ 285 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ straw xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ straw gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 130 câu, rồi Bậc B1 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ straw?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ straw: Quá khứ đơn (83 câu), Câu phủ định (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.