Câu tiếng Anh có từ “splinter”
135 câu thật có từ splinter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: splinter nghĩa là mảnh vụn. splinter là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: withdraw from an organization or communion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ splinter
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
A shell dropped thirty yards from him, and a splinter had wounded his mare.
Từ trong câu: splinter, shell, drop, thirty, yard, wound
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All at once came a great shock, splintering, a heavy concussion: we had landed.’
Từ trong câu: splinter, once, come, great, shock, heavy, land
Evelyn Charles Vivian, A History of Aeronautics. Nguồn: Project Gutenberg #58347. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His ivory leg had been snapped off, leaving but one short sharp splinter.
Từ trong câu: splinter, ivory, leg, snap, off, leave, short, sharp
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Originally officials had sanctioned the march, but groups splintered away in an attempt to reach Wenceslas Square.
Từ trong câu: splinter, originally, official, sanction, march, group, away, attempt
«Czechs and Slovaks celebrate twenty years since Velvet Revolution», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=144345 (bản sửa đổi 4816495). · English Wikinews · CC BY 2.5
At one end of it, he had tied a large stone, which hindered his progress, for it caught in the limbs and splinters.
Từ trong câu: splinter, end, stone, progress, catch, tie, large, limb
Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The place where his room had been was a mass of splintered wood and crumbled masonry.
Từ trong câu: crumble, splinter, place, room, mass, wood
Charles Amory Beach, Air Service Boys Over the Rhine; Or, Fighting Above the Clouds. Nguồn: Project Gutenberg #33834. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The unconscious grip of my hand had splintered the top panel of the back of a chair by my side!
Từ trong câu: panel, grip, splinter, unconscious, hand, top, back, chair
Jack Williamson, The green girl. Nguồn: Project Gutenberg #71255. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The body of a man who had just reached the deck came toppling down in a shower of splinters and debris.
Từ trong câu: debris, body, man, reach, deck, come, topple, down
Clair W. Hayes, The Boy Allies with Uncle Sam's Cruisers. Nguồn: Project Gutenberg #6072. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ splinter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ splinter trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ splinter hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ splinter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ splinter gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ splinter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ splinter: Quá khứ đơn (17 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.