E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “splinter”

134 câu thật có từ splinter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: splinter nghĩa là mảnh vụn. splinter là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: withdraw from an organization or communion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ splinter

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The result is a splintered and diverse literature that can be difficult to integrate.

    Từ trong câu: splinter, result, diverse, literature, difficult, integrate

    «Cognitive Science: An Introduction/Methodology: How Can We Understand the Evolution of Intelligence?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370466 (bản sửa đổi 3312426). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Bits of metal can splinter off at high speed and hurt you.

    Từ trong câu: splinter, bit, metal, off, high, speed, hurt

    «Home Shop Machining/Equipment/Hammers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=231731 (bản sửa đổi 1795917). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Trees have been splintered worse than any storm could do.

    Từ trong câu: splinter, tree, bad, storm

    Louis Keene, "Crumps", The Plain Story of a Canadian Who Went. Nguồn: Project Gutenberg #28964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His gun burst while out on the hills by himself; a splinter cut his arm, and he lost a good deal of blood before he could reach home.

    Từ trong câu: splinter, gun, burst, out, hill, himself, cut, arm

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The splinter was long and deeply embedded, and he could not help hurting her.

    Từ trong câu: embed, splinter, deeply, hurt, long, help

    Elisabeth Sanxay Holding, The collected stories of Elisabeth Sanxay Holding from Munsey's Magazine, 1920-1928. Nguồn: Project Gutenberg #75147. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Its splinters inflicted many a sharp wound; but none so sharp, that the balm it distilled could not heal and beautify them.

    Từ trong câu: distill, beautify, splinter, many, sharp, wind, none, heal

    Anna Hanson Dorsey, May Brooke. Nguồn: Project Gutenberg #16902. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ splinter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ splinter trong kho câu?
Kho câu có 134 câu có từ splinter hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ splinter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ splinter gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ splinter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ splinter: Quá khứ đơn (17 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.