Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “splinter”
125 câu thật có từ splinter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: splinter nghĩa là mảnh vụn. splinter là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: withdraw from an organization or communion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ splinter
The projectile was not an incendiary bomb, since the wood splintered by it bears no trace of fire.
Từ trong câu: splinter, bomb, since, wood, bear, trace, fire
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When performing a tirando, or shooting splinter strike, the finger does not affect the next string at all.
Từ trong câu: splinter, perform, shoot, strike, finger, affect, next, string
«Guitar/Picking and Plucking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=7321 (bản sửa đổi 3824886). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Although splintered glass lay everywhere, Tony never cut himself.
Từ trong câu: splinter, although, glass, lay, everywhere, never, cut, himself
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Does free-will exist?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216934 (bản sửa đổi 2800696). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The splinter was long and deeply embedded, and he could not help hurting her.
Từ trong câu: embed, splinter, deeply, hurt, long, help
Elisabeth Sanxay Holding, The collected stories of Elisabeth Sanxay Holding from Munsey's Magazine, 1920-1928. Nguồn: Project Gutenberg #75147. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Indeed, not a man was lost, not a splinter broken.
Từ trong câu: lose, splinter, indeed, man, break
Eric Wood, The Boy's Book of the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #67614. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This doesn't apply to superficial splinters and such.
Từ trong câu: superficial, splinter, apply
«First Aid/External Bleeding», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=116894 (bản sửa đổi 4003168). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Its splinters inflicted many a sharp wound; but none so sharp, that the balm it distilled could not heal and beautify them.
Từ trong câu: distill, beautify, splinter, many, sharp, wind, none, heal
Anna Hanson Dorsey, May Brooke. Nguồn: Project Gutenberg #16902. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ splinter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ splinter trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ splinter hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ splinter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ splinter gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ splinter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ splinter: Quá khứ đơn (16 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.