Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “splinter”

125 câu thật có từ splinter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: splinter nghĩa là mảnh vụn. splinter là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: withdraw from an organization or communion. Xem trang từ điển đầy đủ

  • They predict she will be put in danger from a splinter of flax.

    Từ trong câu: splinter, flax, predict, put, danger

    «Sun, Moon, and Talia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=327894 (bản sửa đổi 7239223). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These Splinters! they seem to have had some communication with Mrs. Sloman: they will know.

    Từ trong câu: splinter, seem, communication, mr, know

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 31, October, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So strong is the lock that the stick must be splintered before it will give way.

    Từ trong câu: splinter, strong, lock, stick, give, way

    Various, The Great Round World and What Is Going On In It, Vol. 1, No. 53, November 11, 1897 A Weekly Magazine for Boys and Girls. Nguồn: Project Gutenberg #16176. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The shafts and poles with which carriages and carts are equipped will stand severe strains and twists without starting a splinter.

    Từ trong câu: splinter, equip, twist, cart, pole, carriage, stand, severe

    Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Upon this they lay their burning lightwood, split into small shivers, each splinter whereof will blaze and burn end for end like a candle.

    Từ trong câu: splinter, lay, burn, split, small, shiver, blaze, end

    James Wharton, The Bounty of the Chesapeake: Fishing in Colonial Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #26632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ splinter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ splinter trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ splinter hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ splinter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ splinter gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ splinter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ splinter: Quá khứ đơn (16 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.