Câu tiếng Anh có từ “splinter”
135 câu thật có từ splinter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: splinter nghĩa là mảnh vụn. splinter là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: withdraw from an organization or communion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ splinter
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Little girls may go out with plaits and even splinters in their ears.
Từ trong câu: splinter, little, girl, go, out, even, ear
Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A example of a market that may splinter soon is the market for the smartphone the Android..
Từ trong câu: splinter, example, market, soon, smartphone
«Strategy for Information Markets/Compatibility and Standards/Forking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256859 (bản sửa đổi 3354406). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If a mineral splinters like wood it may be fibrous.
Từ trong câu: splinter, mineral, like, wood
«High School Earth Science/Identification of Minerals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=226039 (bản sửa đổi 3670180). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The steel may splinter, and the flying fragments cause injury to the person using the hammer, or others in the vicinity.
Từ trong câu: splinter, steel, fly, fragment, cause, injury, person, use
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Fossils», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=151519 (bản sửa đổi 4539580). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Thaddeus brought this up, and if this splinter be poisonous Thaddeus may as well have made murderous use of it as any other man.
Từ trong câu: poisonous, splinter, bring, up, well, make, use, man
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ splinter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ splinter trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ splinter hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ splinter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ splinter gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ splinter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ splinter: Quá khứ đơn (17 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.