E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “splinter”

134 câu thật có từ splinter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: splinter nghĩa là mảnh vụn. splinter là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: withdraw from an organization or communion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ splinter

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It would be more proper-like, as Mrs. Splinter would say, for you to write it."

    Từ trong câu: splinter, proper, like, mr, write

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 31, October, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A girl named Betty Jones come over and soaped the splinters so that they would be softer and pulled them out.

    Từ trong câu: splinter, girl, name, come, soap, soft, pull, out

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #13700. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The blows of the enemy would splinter regiments into fragments.

    Từ trong câu: blow, fragment, splinter, enemy

    Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • An obvious advance would be to furnish the cutting part with the incisors of animals and stone-splinters.

    Từ trong câu: incisor, obvious, advance, furnish, cut, part, animal, stone

    Richard Francis, Sir Burton, The Book of the Sword. Nguồn: Project Gutenberg #61751. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ splinter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ splinter trong kho câu?
Kho câu có 134 câu có từ splinter hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ splinter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ splinter gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ splinter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ splinter: Quá khứ đơn (17 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.