Câu tiếng Anh có từ “souvenir”
127 câu thật có từ souvenir hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: souvenir nghĩa là quà lưu niệm. souvenir là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: something of sentimental value. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ souvenir
Danh sách câu dẫn chứng (127 câu)
Yet my wife loves to bring home souvenir-photos that make her happy when she reminisces later on.
Từ trong câu: reminisce, wife, love, bring, home, souvenir, photo, make
Karl May, Travel Tales in the Promised Land (Palestine). Nguồn: Project Gutenberg #25729. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Over the years, people would break pieces from his gravestone to keep as souvenirs.
Từ trong câu: gravestone, year, people, break, piece, keep, souvenir
«Ed Gein», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14976 (bản sửa đổi 10986665). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A few years ago, aluminum was used on ash-trays and exposition souvenirs.
Từ trong câu: aluminum, year, ago, use, ash, tray, souvenir
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Their prayer will not be in vain, and their gratitude will preserve theirs charming souvenir.
Từ trong câu: theirs, prayer, vain, gratitude, preserve, charm, souvenir
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Geneva--Kroonstad--New boots and sore feet--Bothaville--A strange souvenir--The town destroyed--Kroonstad again--Home remittances.
Từ trong câu: remittance, new, boot, sore, foot, strange, souvenir, town
Louis Eugène Du Moulin, Two Years on Trek: Being Some Account of the Royal Sussex Regiment in South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #35061. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The volume will be welcome, as a choice specimen of American literary talent, and a graceful souvenir of the distinguished poetess in whose honor it has been prepared.
Từ trong câu: poetess, volume, welcome, choice, specimen, literary, talent, graceful
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mass tourism, however, has led to many shops selling low-quality souvenirs.
Từ trong câu: tourism, mass, however, lead, many, shop, sell, low
«Venice», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5198 (bản sửa đổi 10136544). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng souvenir
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| souvenir d'un | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ souvenir
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ souvenir trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ souvenir hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ souvenir xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ souvenir gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ souvenir?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ souvenir: Quá khứ đơn (16 câu), can và could (11 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.