Câu tiếng Anh có từ “souvenir”
127 câu thật có từ souvenir hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: souvenir nghĩa là quà lưu niệm. souvenir là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: something of sentimental value. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ souvenir
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Silent pedestrians walked along and searched the ground for souvenirs, of which there were aplenty.
Từ trong câu: souvenir, pedestrian, silent, walk, search, ground
Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is a library, an archive, cafeteria, souvenir and book store, also operates film and lecturing hall.
Từ trong câu: souvenir, cafeteria, library, archive, book, store, operate, film
«National Gallery of Armenia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=63623 (bản sửa đổi 9627699). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Sometimes there are full-scale restaurants and souvenir shops.
Từ trong câu: souvenir, sometimes, full, scale, restaurant, shop
«Parking», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74844 (bản sửa đổi 9740216). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There was a comparative stranger among the guests--a Miss Meredith--to whom Miss Ronald could show her numerous souvenirs for the first time.
Từ trong câu: souvenir, comparative, stranger, among, guest, miss, show, numerous
Abbe Carter Goodloe, College girls. Nguồn: Project Gutenberg #71753. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I wanted it for a souvenir of a trusty friend, but there was not a second to be lost.
Từ trong câu: trusty, souvenir, want, friend, second, lose
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are hurried good-byes, gathering together of souvenirs, wistful eyes of those who cannot yet go, watching those who can.
Từ trong câu: wistful, souvenir, hurry, good, gather, together, eye, can
Innes Logan, On the King's Service: Inward Glimpses of Men at Arms. Nguồn: Project Gutenberg #16992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were Pickwick punch-ladles, Pickwick teaspoons, Pickwick souvenirs of all sorts.
Từ trong câu: teaspoon, punch, souvenir, sort
Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng souvenir
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| souvenir d'un | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ souvenir
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ souvenir trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ souvenir hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ souvenir xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ souvenir gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ souvenir?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ souvenir: Quá khứ đơn (16 câu), can và could (11 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.