Câu tiếng Anh có từ “souvenir”
127 câu thật có từ souvenir hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: souvenir nghĩa là quà lưu niệm. souvenir là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: something of sentimental value. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ souvenir
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Her real battle souvenirs are five shrapnel balls embedded in the roof and sides.
Từ trong câu: embed, real, battle, souvenir, five, ball, roof, side
Various, Friends of France. Nguồn: Project Gutenberg #46261. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
No other edifice evokes more vivid souvenirs of its historic past than this hybrid palace of Richelieu.
Từ trong câu: hybrid, edifice, evoke, vivid, souvenir, historic, past, palace
M. F. Mansfield, Royal Palaces and Parks of France. Nguồn: Project Gutenberg #25842. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng souvenir
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| souvenir d'un | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ souvenir
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ souvenir trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ souvenir hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ souvenir xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ souvenir gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ souvenir?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ souvenir: Quá khứ đơn (16 câu), can và could (11 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.