Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “souvenir”

127 câu thật có từ souvenir hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: souvenir nghĩa là quà lưu niệm. souvenir là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: something of sentimental value. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ souvenir

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • They would sometimes buy his paintings as souvenirs.

    Từ trong câu: souvenir, sometimes, buy, paint

    «Impressionism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=92432 (bản sửa đổi 10877597) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Only I would like to take a souvenir with me, a flower from the bouquet which Haydn held in his hands.

    Chỉ có điều tôi muốn mang theo một món quà lưu niệm, một bông hoa từ bó hoa mà Haydn cầm trên tay.

    Từ trong câu: bouquet, souvenir, like, take, flower, hold, hand

    L. Mühlbach, Andreas Hofer: An Historical Novel · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US

  • No one seems to know the exact significance of this milk jug symbolism, but the jugs themselves would make good souvenirs to carry away.

    Từ trong câu: jug, souvenir, seem, know, exact, significance, milk, themselves

    M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Navarre and the Basque Provinces · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • He said he was only wanting the fuse as a souvenir, but he would soon have got that to keep and a good deal more.

    Từ trong câu: fuse, souvenir, want, soon, get, keep, good, deal

    Innes Logan, On the King's Service: Inward Glimpses of Men at Arms · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Over the years, people would break pieces from his gravestone to keep as souvenirs.

    Từ trong câu: gravestone, year, people, break, piece, keep, souvenir

    «Ed Gein», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14976 (bản sửa đổi 10986665) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng souvenir

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
souvenir d'un7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ souvenir

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ souvenir trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ souvenir hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ souvenir xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ souvenir gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ souvenir?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ souvenir: Quá khứ đơn (16 câu), can và could (11 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.