Câu tiếng Anh có từ “souvenir”
127 câu thật có từ souvenir hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: souvenir nghĩa là quà lưu niệm. souvenir là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: something of sentimental value. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ souvenir
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The barber shops, restaurants and souvenir stores were soon doing a rushing business.
Từ trong câu: souvenir, barber, shop, restaurant, store, soon, do, rush
Various, History of Ambulance Company Number 139. Nguồn: Project Gutenberg #33841. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“The secret service had got him about a year earlier; but his souvenirs were still coming in.
Từ trong câu: souvenir, secret, service, get, year, early, still, come
Edwin Balmer, Keeban. Nguồn: Project Gutenberg #66114. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some of the boys sold their souvenirs as they said we were going back and could get lots more.
Từ trong câu: souvenir, boy, sell, go, back, get, lot
R. Lewis, Over the top with the 25th: Chronicle of events at Vimy Ridge and Courcellette. Nguồn: Project Gutenberg #26930. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Passengers were bartering and haggling with the natives over the price of karosses, and others were ambitious to sell their souvenirs.
Từ trong câu: haggle, souvenir, passenger, native, price, other, ambitious, sell
Samuel Murray, Seven Legs Across the Seas: A Printer's Impressions of Many Lands. Nguồn: Project Gutenberg #41508. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He said he was only wanting the fuse as a souvenir, but he would soon have got that to keep and a good deal more.
Từ trong câu: fuse, souvenir, want, soon, get, keep, good, deal
Innes Logan, On the King's Service: Inward Glimpses of Men at Arms. Nguồn: Project Gutenberg #16992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng souvenir
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| souvenir d'un | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ souvenir
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ souvenir trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ souvenir hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ souvenir xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ souvenir gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ souvenir?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ souvenir: Quá khứ đơn (16 câu), can và could (11 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.