Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “souvenir”

127 câu thật có từ souvenir hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: souvenir nghĩa là quà lưu niệm. souvenir là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: something of sentimental value. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ souvenir

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • He let his eye wander farther around the square until finally he saw a street number on the front of a souvenir shop.

    Từ trong câu: souvenir, let, eye, wander, far, around, square, until

    Bruce Campbell, The Mystery of the Iron Box A Ken Holt Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #48144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • After the game the umbrella may be given to the child who receives the largest number of votes as a souvenir of the evening.

    Từ trong câu: souvenir, game, umbrella, give, child, receive, large, number

    Herbert B., Mrs. Linscott, Bright Ideas for Entertaining. Nguồn: Project Gutenberg #42863. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng souvenir

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
souvenir d'un7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ souvenir

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ souvenir trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ souvenir hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ souvenir xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ souvenir gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ souvenir?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ souvenir: Quá khứ đơn (16 câu), can và could (11 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.