Câu tiếng Anh có từ “sniff”
202 câu thật có từ sniff hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sniff nghĩa là đánh hơi. sniff là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: perceive by inhaling through the nose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sniff
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Trump's sniffing during the debate led former Vermont governor to suggest Trump was using .
Từ trong câu: sniff, debate, lead, former, governor, suggest, use
«On the campaign trail in the USA, September 2016», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2800121 (bản sửa đổi 4823537). · English Wikinews · CC BY 2.5
The pack ponies which they were driving on ahead suddenly stopped and centered about an object at which they sniffed intelligently.
Từ trong câu: sniff, pack, drive, ahead, suddenly, stop, center, object
F. C. Grable, Colorado: The Bright Romance of American History. Nguồn: Project Gutenberg #37182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Seemed like I'd go wild if I'd had to stay in that sick-bay while you fellers were sniffing the sea air.
Từ trong câu: sniff, seem, like, go, wild, stay, sick, bay
John Maxwell Forbes, Doubloons: and the Girl. Nguồn: Project Gutenberg #31528. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And he looked for a moment at the old hound that was sniffing and whimpering in his master's ears, as if he could answer him.
Từ trong câu: sniff, look, moment, old, ear, answer
Various, The International Magazine, Volume 2, No. 3, February, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #26196. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Eh!” he said, and as he crumbled the rich black soil she saw he was sniffing up the scent of it.
Từ trong câu: scent, sniff, rich, black, soil, saw, up
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The younger guests were talking and eating with animation; their elders were searching for titbits, and sniffing and grunting over their plates like sows nuzzling for acorns.
Từ trong câu: animation, sniff, young, guest, talk, eat, search, plate
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He pricked his ears at the prayer, and though he tried to walk up the steps, and sniffed inquisitively at the censer, he did not even sneeze while lie was being sprinkled.
Từ trong câu: sneeze, sniff, ear, prayer, though, try, walk, up
Olave M. Potter, A Little Pilgrimage in Italy. Nguồn: Project Gutenberg #46092. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A large rat was sitting up on his hind quarters and sniffing the air in an interested manner.
Từ trong câu: quarter, large, rat, sit, up, sniff, air, interest
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sniff
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sniff audibly | 39 lần |
| sniff suspiciously | 39 lần |
| sniff disdainfully | 31 lần |
| contemptuous sniff | 47 lần |
| sniff contemptuously | 40 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sniff
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sniff trong kho câu?
- Kho câu có 202 câu có từ sniff hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sniff xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sniff gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sniff?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sniff: Quá khứ đơn (69 câu), Câu phủ định (25 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.