Câu tiếng Anh có từ “sniff”
201 câu thật có từ sniff hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sniff nghĩa là đánh hơi. sniff là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: perceive by inhaling through the nose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sniff
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Scratch and sniff is mostly used on stickers, but it is also used in books, greeting cards, and boxes.
Từ trong câu: sniff, scratch, mostly, use, sticker, book, greet, card
«Scratch and sniff», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32258 (bản sửa đổi 10933283). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A trained dog of a Greek anti-terrorist unit had been sniffing around the area of the Minister’s home each morning.
Từ trong câu: sniff, train, dog, anti, terrorist, unit, around, area
«Bomb blasts near Greek Minister's house», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=41958 (bản sửa đổi 4814669). · English Wikinews · CC BY 2.5
On seeing him lying still the creature had probably approached to sniff at him, but finding him dead had turned away again.
Từ trong câu: probably, sniff, see, lie, still, creature, approach, find
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Correct the dog (via training collar or voice) for attempting to even sniff the animal.
Từ trong câu: via, correct, dog, train, collar, voice, attempt, even
«Dog Care/Training», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55788 (bản sửa đổi 4634250). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng sniff
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sniff audibly | 39 lần |
| sniff suspiciously | 39 lần |
| sniff disdainfully | 31 lần |
| contemptuous sniff | 47 lần |
| sniff contemptuously | 40 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sniff
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sniff trong kho câu?
- Kho câu có 201 câu có từ sniff hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sniff xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sniff gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sniff?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sniff: Quá khứ đơn (69 câu), Câu phủ định (25 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.