E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sniff”

131 câu thật có từ sniff hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sniff nghĩa là đánh hơi. sniff là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: perceive by inhaling through the nose. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sniff

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • I sniffed up and down the passage, just to find if anything wrong in the way of smoke or fire was about.

    Từ trong câu: sniff, up, down, passage, find, anything, wrong, way

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sniff

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sniff audibly39 lần
sniff suspiciously39 lần
sniff disdainfully31 lần
contemptuous sniff47 lần
sniff contemptuously40 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sniff

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sniff trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ sniff hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sniff xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sniff gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B2 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sniff?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sniff: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.