Câu tiếng Anh có từ “sniff”
177 câu thật có từ sniff hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sniff nghĩa là đánh hơi. sniff là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: perceive by inhaling through the nose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sniff
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The dog who preceded his master paused by the solitary form, and sniffed it suspiciously.
Từ trong câu: suspiciously, sniff, dog, precede, master, pause, solitary, form
Various Harper, Harper's New Monthly Magazine, vol. 3, no. 18, November, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36516. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The dog who had preceded his master paused by the solitary form, and sniffed it suspiciously.
Từ trong câu: suspiciously, sniff, dog, precede, master, pause, solitary, form
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 4, November 1, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #37904. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Kept on sniffing all the time; evidently recently caught an infernal cold.
Từ trong câu: infernal, recently, sniff, keep, time, evidently, catch, cold
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He stares, sniffs her all over, kills her on the spot, and goes for a romp with his dear Prince.
Từ trong câu: romp, stare, sniff, kill, spot, go, dear, prince
John St. Loe, 1860-1927 [Editor] Strachey, Dog Stories from the "Spectator" Being anecdotes of the intelligence, reasoning power, affection and sympathy of dogs, selected from the correspondence columns of "The Spectator". Nguồn: Project Gutenberg #31847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Those poisoned animals had sniffed the antidote from afar and gathered at his door.
Từ trong câu: antidote, poison, animal, sniff, gather, door
Russell H. Conwell, The Key to Success. Nguồn: Project Gutenberg #37036. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You know what I like, Jack; thank you very much" cried Kitty, sniffing at her roses with grateful rapture.
Bạn biết tôi thích gì mà, Jack; cảm ơn bạn rất nhiều" Kitty kêu lên, ngửi những bông hồng của mình với vẻ sung sướng biết ơn.
Từ trong câu: rapture, know, like, thank, much, cry, sniff, rose
Louisa May Alcott, Kitty's Class Day and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #10360. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Young lady indeed!" she said afterwards to Mr. Grey, giving a contemptuous sniff.
"Quả nhiên là cô nương!" sau đó cô nói với ông Grey, khịt mũi khinh thường.
Từ trong câu: contemptuous, young, lady, indeed, afterward, mr, gray, give
Frances Browne, 1854?-1920 Arthur, Two little travellers. Nguồn: Project Gutenberg #25972. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sniff
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sniff audibly | 39 lần |
| sniff suspiciously | 39 lần |
| sniff disdainfully | 31 lần |
| contemptuous sniff | 47 lần |
| sniff contemptuously | 40 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sniff
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sniff trong kho câu?
- Kho câu có 177 câu có từ sniff hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sniff xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sniff gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sniff?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sniff: Quá khứ đơn (63 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.