Câu tiếng Anh có từ “sniff”
197 câu thật có từ sniff hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sniff nghĩa là đánh hơi. sniff là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: perceive by inhaling through the nose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sniff
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
And there is one other thing I am too old for," he continued, with a sniff.
Từ trong câu: sniff, thing, old, continue
Stanley John Weyman, The red cockade. Nguồn: Project Gutenberg #39297. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had just downed the last noisome fragment, when there was a loud, inquisitive sniff at the door.
Từ trong câu: sniff, down, last, fragment, loud, door
Arthur Porges, The Unwilling Professor. Nguồn: Project Gutenberg #42135. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Then there was a deal of sniffing--then audible whispering and suppressed laughter--then again, a dead silence.
Từ trong câu: sniff, deal, whisper, suppress, laughter, again, dead, silence
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 66, No 409, November 1849. Nguồn: Project Gutenberg #43814. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Professor Rodd gave an audible sniff, but there was a marked softening of the hard lines about his face.
Từ trong câu: sniff, professor, give, mark, hard, line, face
Lester Chadwick, Baseball Joe on the School Nine; or, Pitching for the Blue Banner. Nguồn: Project Gutenberg #38897. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The place seemed deserted; there were remains of a recent cooking fire, and a stray dog or two sniffed suspiciously at the strangers.
Từ trong câu: suspiciously, sniff, place, seem, desert, remain, recent, cook
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 1 (of 8) From the Foundation of Cape Colony to the Boer Ultimatum of 9th Oct. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #23692. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was well for those boys then that there was one among them who could sniff danger even in his sleep.
Từ trong câu: sleep, those, sniff, danger, among, well, boy, even
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The leaves is uncurlin’ so you can see ’em—an’, my word, th’ nice smells there is about!” sniffing with his happy turned-up nose.
Từ trong câu: leave, can, nice, word, leaf, sniff, happy, smell
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sniff
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sniff audibly | 39 lần |
| sniff suspiciously | 39 lần |
| sniff disdainfully | 31 lần |
| contemptuous sniff | 47 lần |
| sniff contemptuously | 40 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sniff
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sniff trong kho câu?
- Kho câu có 197 câu có từ sniff hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sniff xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sniff gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sniff?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sniff: Quá khứ đơn (66 câu), Câu phủ định (24 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.