Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sniff”

202 câu thật có từ sniff hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sniff nghĩa là đánh hơi. sniff là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: perceive by inhaling through the nose. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sniff

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • At least one of those puppies will be trained to sniff for drugs.

    Từ trong câu: sniff, least, puppy, train, drug

    «Puppies used to smuggle heroin», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=32487 (bản sửa đổi 4824608). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • "Daylight!" he sniffed--"It'll be night before you can turn round twice."

    Từ trong câu: sniff, daylight, night, turn, round, twice

    Walter Walden, The Voodoo Gold Trail. Nguồn: Project Gutenberg #34442. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You can then move the food and the dog will follow so that it can keep sniffing or nibbling the food.

    Từ trong câu: sniff, move, food, dog, follow, keep

    «Dog Care/Training/Clicker training», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=127685 (bản sửa đổi 2065195). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Now, Addie, I will not allow that disdainful little sniff, for vitriol lies very close to my bosom just now.

    Từ trong câu: disdainful, now, allow, little, sniff, lie, close

    Mrs., 1813?-1883 Gordon Smythies, Addie's Husband; or, Through clouds to sunshine. Nguồn: Project Gutenberg #49806. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sniff

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sniff audibly39 lần
sniff suspiciously39 lần
sniff disdainfully31 lần
contemptuous sniff47 lần
sniff contemptuously40 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sniff

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sniff trong kho câu?
Kho câu có 202 câu có từ sniff hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sniff xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sniff gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sniff?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sniff: Quá khứ đơn (69 câu), Câu phủ định (25 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.