Câu tiếng Anh có từ “sniff”
201 câu thật có từ sniff hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sniff nghĩa là đánh hơi. sniff là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: perceive by inhaling through the nose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sniff
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The pack ponies which they were driving on ahead suddenly stopped and centered about an object at which they sniffed intelligently.
Từ trong câu: sniff, pack, drive, ahead, suddenly, stop, center, object
F. C. Grable, Colorado: The Bright Romance of American History. Nguồn: Project Gutenberg #37182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He belonged to some female, chiefly inhabiting a back-parlor, whose life appears to us to have been consumed in sniffing, and in wearing a brown beaver bonnet.
Từ trong câu: sniff, belong, female, inhabit, back, life, appear, consume
Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then he began to sniff, beaming at his spouse, whose cheeks, from the heat of baking, were as ruddy as winter apples.
Từ trong câu: spouse, begin, sniff, beam, cheek, heat, bake, winter
Grace May North, Sisters. Nguồn: Project Gutenberg #42840. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No wonder that the retired actor longs for a sniff of the footlights and for the echo of the reverberating plaudits to the accompaniment of which he formerly bowed himself off.
Từ trong câu: reverberate, wonder, retire, actor, long, sniff, echo, formerly
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, December 1878. Nguồn: Project Gutenberg #26945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sniff
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sniff audibly | 39 lần |
| sniff suspiciously | 39 lần |
| sniff disdainfully | 31 lần |
| contemptuous sniff | 47 lần |
| sniff contemptuously | 40 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sniff
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sniff trong kho câu?
- Kho câu có 201 câu có từ sniff hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sniff xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sniff gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sniff?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sniff: Quá khứ đơn (69 câu), Câu phủ định (25 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.