Câu tiếng Anh có từ “snail”
167 câu thật có từ snail hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: snail nghĩa là ốc sên. snail là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: freshwater or marine or terrestrial gastropod mollusk usually having an external enclosing spiral shell. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ snail
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Feeding activity depends on the weather, and snails may not necessarily feed every day.
Từ trong câu: snail, feed, activity, depend, weather, necessarily, every, day
«Heliciculture/Feeding», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437534 (bản sửa đổi 4531843). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some snails may act as males one season and as females the next.
Từ trong câu: snail, act, male, season, female, next
«Heliciculture/Mating and Egg Laying», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437528 (bản sửa đổi 4630869). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She bent down to pick a few more snail shells which she might give to Marie and Louise.
Từ trong câu: snail, bend, down, pick, shell, give
Gudrun, 1873- [Editor] Thorne-Thomsen, The Birch and the Star, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #49201. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The next boy, we may suppose, is a conchologist, and asks me to draw a white snail-shell for him!
Từ trong câu: snail, next, boy, suppose, ask, draw, white, shell
John Ruskin, On the Old Road Vol. 1 (of 2) A Collection of Miscellaneous Essays and Articles on Art and Literature. Nguồn: Project Gutenberg #25678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An inactive snail may be sick or dying.
Từ trong câu: snail, sick, die
«Heliciculture/Shipping Snails», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437537 (bản sửa đổi 3991140). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Snails breathe air and may drown in overly wet surroundings.
Từ trong câu: overly, snail, breathe, air, drown, wet, surround
«Heliciculture/Farming Snails», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437530 (bản sửa đổi 3991121). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Enough snails may cause the carton lids to pop off and may even loosen nails.
Từ trong câu: carton, enough, snail, cause, lid, pop, off, even
«Heliciculture/Shipping Snails», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437537 (bản sửa đổi 3991140). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Do not provide food, as it will spoil and may make the snails sick or die.
Từ trong câu: spoil, provide, food, make, snail, sick, die
«Heliciculture/Shipping Snails», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437537 (bản sửa đổi 3991140). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“I don’t know but that I may as well go with ’ee, Solomon,” said Christopher; “I’m as clammy as a cockle-snail.”
Từ trong câu: clammy, know, well, go, snail
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In early spring one may gather pond snails from any country stream and place them in an aquarium.
Từ trong câu: aquarium, early, spring, gather, pond, snail, country, stream
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng snail
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ snail
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ snail trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ snail hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ snail xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ snail gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 135 câu, rồi Bậc A2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ snail?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ snail: Câu phủ định (19 câu), can và could (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.