Câu tiếng Anh có từ “snail”
167 câu thật có từ snail hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: snail nghĩa là ốc sên. snail là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: freshwater or marine or terrestrial gastropod mollusk usually having an external enclosing spiral shell. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ snail
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The young man sat on a stone and examined a snail that crawled slowly from the wet grass.
Từ trong câu: snail, young, man, sit, stone, examine, crawl, slowly
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Professor Snail put on his spectacles and examined it all around, and then climbed up and inspected the top.
Giáo sư Snail đeo kính vào và quan sát xung quanh rồi trèo lên kiểm tra phía trên.
Từ trong câu: snail, professor, put, spectacle, examine, around, climb, up
Mark Twain, Sketches New and Old. Nguồn: Project Gutenberg #3189. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His eyes became dreamy, as though he were matching things, and reminded Rachel in their colour of the green flesh of a snail.
Từ trong câu: snail, flesh, dreamy, eye, become, though, match, thing
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Shipping cartons must have air holes, preferably screened to prevent escape or injury to the snails.
Từ trong câu: preferably, carton, ship, air, hole, screen, prevent, escape
«Heliciculture/Shipping Snails», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437537 (bản sửa đổi 3991140). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng snail
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ snail
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ snail trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ snail hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ snail xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ snail gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 135 câu, rồi Bậc A2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ snail?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ snail: Câu phủ định (19 câu), can và could (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.