Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “snail”

167 câu thật có từ snail hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: snail nghĩa là ốc sên. snail là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: freshwater or marine or terrestrial gastropod mollusk usually having an external enclosing spiral shell. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ snail

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • For this purpose the Snail is the natural remedy, being the ready scavenger of all such nuisances.

    Từ trong câu: scavenger, purpose, snail, natural, remedy, ready, nuisance

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 47, September, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11316. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng snail

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
snail shells98 lần
edible snail15 lần
snail helix12 lần
snail shell66 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ snail

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ snail trong kho câu?
Kho câu có 167 câu có từ snail hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ snail xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ snail gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 135 câu, rồi Bậc A2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ snail?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ snail: Câu phủ định (19 câu), can và could (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.