Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “snail”

166 câu thật có từ snail hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: snail nghĩa là ốc sên. snail là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: freshwater or marine or terrestrial gastropod mollusk usually having an external enclosing spiral shell. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ snail

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

    Từ hay đi cùng snail

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    snail shells98 lần
    edible snail15 lần
    snail helix12 lần
    snail shell66 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ snail

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ snail trong kho câu?
    Kho câu có 166 câu có từ snail hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ snail?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ snail: Câu phủ định (19 câu), can và could (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.