E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “snack”

110 câu thật có từ snack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: snack nghĩa là bữa ăn nhẹ. snack là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a light informal meal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ snack

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • Snacks that are most available for on the run however are usually not the best choice.

    Từ trong câu: snack, available, run, however, usually, best, choice

    «Healthy eating habits/Effective Eating for Dancers: Eating for Energy, Concentration and Focus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305492 (bản sửa đổi 4243567). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This finding was limited to the consumption of snacks, not meals.

    Từ trong câu: snack, find, limit, consumption, meal

    «Motivation and emotion/Book/2016/Negative emotion and unhealthy food», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214168 (bản sửa đổi 2364638). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Pray tell me why we may not also go snacks?

    Từ trong câu: snack, pray, tell, go

    William Cowper, The Works of William Cowper His life, letters, and poems, now first completed by the introduction of Cowper's private correspondence. Nguồn: Project Gutenberg #47790. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Antagonism and Indian snacks don't sit that comfortably together.

    Từ trong câu: snack, sit, comfortably, together

    Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • They all took their quart pots and a snack in their saddle-bags, and won’t be home till dark.”

    Từ trong câu: snack, take, pot, bag, home, till, dark

    Miles Franklin, My Brilliant Career. Nguồn: Project Gutenberg #11620. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I would see him occasionally in the shipping department eating some little snack or something--didn't pay much attention.

    Từ trong câu: snack, see, occasionally, ship, department, eat, little, something

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "No, I'm not really tired," says Ms. Hall a few minutes later over a snack at the All-State Cafe.

    Từ trong câu: snack, cafe, really, tire, ms, hall, minute, late

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • If not hungry do not eat at all, wait till the next meal time; do not take a "snack" in an hour or two.

    Từ trong câu: snack, hungry, eat, wait, till, next, meal, time

    John Kirk, Papers on Health. Nguồn: Project Gutenberg #21560. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They were about the only two who had not patronized the Snack Bar during the evening.

    Từ trong câu: patronize, snack, bar, evening

    Ruby Lorraine Radford, Kitty Carter, Canteen Girl. Nguồn: Project Gutenberg #47775. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I don’t yet open my backpack immediately, to take out my snack, as my friends do.

    Từ trong câu: backpack, open, immediately, take, out, snack, friend

    «An example self-healing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=255050 (bản sửa đổi 2429638). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Try to keep nutritious foods in the house and not unhealthy snacks that will tempt bingeing and remind them of old habits.

    Từ trong câu: nutritious, try, keep, food, house, unhealthy, snack, tempt

    «Fundamentals of Human Nutrition/Binge Eating Disorder», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365907 (bản sửa đổi 4610561). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng snack

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sweetened snack14 lần
snack foods22 lần
unhealthy snack16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ snack

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ snack trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ snack hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ snack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ snack gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 35 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ snack?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ snack: can và could (12 câu), Câu phủ định (11 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.