Câu tiếng Anh có từ “snack”
114 câu thật có từ snack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: snack nghĩa là bữa ăn nhẹ. snack là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a light informal meal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ snack
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There is also a small museum, restaurant, snack bar and hotel.
Từ trong câu: snack, small, museum, restaurant, bar, hotel
«Białowieża Forest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=347743 (bản sửa đổi 10819729). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are also snacks and beer free of charge.
Từ trong câu: snack, beer, free, charge
«Pink salon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=221458 (bản sửa đổi 10490178). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are many food like pizza, snacks and so on.
Từ trong câu: pizza, snack, many, food, like
«Kanda University of International Studies», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=274493 (bản sửa đổi 10742725). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There was also only one fire extinguisher and the venue was only licensed as a snack bar closing at midnight.
Từ trong câu: extinguisher, fire, venue, license, snack, bar, close, midnight
«Bangkok nightclub owner to face charges over New Year's fire», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=118896 (bản sửa đổi 4814315). · English Wikinews · CC BY 2.5
Sometimes there is a rest room or vending machines for drinks and snacks.
Từ trong câu: vend, sometimes, rest, room, machine, drink, snack
«Parking», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74844 (bản sửa đổi 9740216). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng snack
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sweetened snack | 14 lần |
| snack foods | 22 lần |
| unhealthy snack | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ snack
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ snack trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ snack hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ snack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ snack gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 36 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ snack?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ snack: can và could (13 câu), Câu phủ định (12 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.