Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “snack”

114 câu thật có từ snack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: snack nghĩa là bữa ăn nhẹ. snack là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a light informal meal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ snack

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Eating frequent small meals and snacks may help reduce the severity of morning sickness.

    Từ trong câu: snack, eat, frequent, small, meal, help, reduce, morning

    «Sexual Health/Pregnancy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130609 (bản sửa đổi 4448614). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “I feel confoundedly hungry,” said he; “I suppose we may as well take a snack too.”

    “Tôi cảm thấy đói vô cùng,” anh nói; “Tôi cho rằng chúng ta cũng có thể ăn nhẹ một chút.”

    Từ trong câu: snack, feel, hungry, suppose, well, take

    Rolf Boldrewood, The Squatter's Dream: A Story of Australian Life. Nguồn: Project Gutenberg #50411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Andy’s got a snack of food to take along, so we may be prepared for emergencies.”

    Từ trong câu: snack, get, food, take, prepare, emergency

    John Henry Goldfrap, The Boy Scouts at the Canadian Border. Nguồn: Project Gutenberg #50602. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Pray tell me why we may not also go snacks?

    Từ trong câu: snack, pray, tell, go

    William Cowper, The Works of William Cowper His life, letters, and poems, now first completed by the introduction of Cowper's private correspondence. Nguồn: Project Gutenberg #47790. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As for Kekewich, we--or as many of us as might survive his snacks--determined that he should be made explain himself to the Queen.

    Từ trong câu: snack, many, survive, determine, make, explain, himself, queen

    T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A small dry bag may hold a snack, spare drink or lightweight layer if the club, coach and event permit it.

    Từ trong câu: lightweight, small, dry, bag, hold, snack, spare, drink

    «Optimist Sailing Guide for Parents in New South Wales, Australia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485437 (bản sửa đổi 4665792). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The seeds may be roasted in a hot oven, and then salted to make a snack.

    Từ trong câu: seed, oven, roast, salt, hot, make, snack

    «Jack-o'-lantern», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=137567 (bản sửa đổi 10741765). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng snack

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sweetened snack14 lần
snack foods22 lần
unhealthy snack16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ snack

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ snack trong kho câu?
Kho câu có 114 câu có từ snack hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ snack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ snack gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 36 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ snack?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ snack: can và could (13 câu), Câu phủ định (12 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.