E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “snack”

110 câu thật có từ snack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: snack nghĩa là bữa ăn nhẹ. snack là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a light informal meal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ snack

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • A nice little snack it will make for Jim some time later on!

    Một thời gian sau nó sẽ mang lại cho Jim một món ăn nhẹ thú vị!

    Từ trong câu: snack, nice, little, make, time, late

    Gordon Stables, The Island of Gold: A Sailor's Yarn. Nguồn: Project Gutenberg #37588. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You will need to snack after you give a donation and most centers have cookies and juice available.

    Từ trong câu: snack, need, give, donation, center, cookie, juice, available

    «Apheresis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=90937 (bản sửa đổi 2084207). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • I'll put up a snack for our lunch; and besides we can carry some of that pemmican from the six pound can.

    Từ trong câu: snack, put, up, lunch, besides, carry, six, pound

    Silas K. Boone, Phil Bradley's Snow-shoe Trail; Or, The Mountain Boys in the Canada Wilds. Nguồn: Project Gutenberg #38970. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I'll give you the gist of what success I have in my prowling around when we are taking a snack at noon."

    Từ trong câu: snack, give, success, prowl, around, take, noon

    Ambrose Newcomb, Trackers of the Fog Pack; Or, Jack Ralston Flying Blind. Nguồn: Project Gutenberg #45973. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ordering pizzas, chicken, easy snack food food or other kinds of meals will also be appreciated.

    Từ trong câu: pizza, snack, chicken, order, easy, food, kind, meal

    «Packing & Moving Household Goods/Other Considerations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=70603 (bản sửa đổi 4087831). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Try to keep nutritious foods in the house and not unhealthy snacks that will tempt bingeing and remind them of old habits.

    Từ trong câu: nutritious, try, keep, food, house, unhealthy, snack, tempt

    «Fundamentals of Human Nutrition/Binge Eating Disorder», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365907 (bản sửa đổi 4610561). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng snack

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sweetened snack14 lần
snack foods22 lần
unhealthy snack16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ snack

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ snack trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ snack hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ snack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ snack gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 35 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ snack?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ snack: can và could (12 câu), Câu phủ định (11 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.