Câu tiếng Anh có từ “snack”
110 câu thật có từ snack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: snack nghĩa là bữa ăn nhẹ. snack là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a light informal meal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ snack
No indeed; but because they are told that she is to go snacks with the manager; and, her parsimony being proverbial, they are determined to rebuke it in a liberal spirit.
Từ trong câu: snack, indeed, because, tell, go, manager, proverbial, determine
Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 106, August, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23040. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They were about the only two who had not patronized the Snack Bar during the evening.
Từ trong câu: patronize, snack, bar, evening
Ruby Lorraine Radford, Kitty Carter, Canteen Girl. Nguồn: Project Gutenberg #47775. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Second, it was hypothesized that states with higher incomes would have less sweetened snack consumption.
Từ trong câu: hypothesize, second, state, high, income, less, snack, consumption
«Social Statistics/Chapter 8», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366215 (bản sửa đổi 3699988). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng snack
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- sweetened snack14 lần
- snack foods22 lần
- unhealthy snack16 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ snack
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ snack trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ snack hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ snack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ snack gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 35 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ snack?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ snack: can và could (12 câu), Câu phủ định (11 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.