Câu tiếng Anh có từ “snack”
111 câu thật có từ snack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: snack nghĩa là bữa ăn nhẹ. snack là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a light informal meal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ snack
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I would see him occasionally in the shipping department eating some little snack or something--didn't pay much attention.
Từ trong câu: snack, see, occasionally, ship, department, eat, little, something
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Having unpacked a few things and eaten a snack of lunch, he would go to see his wife at once.
Từ trong câu: snack, unpack, thing, eat, lunch, go, see, wife
Basil King, The Empty Sack. Nguồn: Project Gutenberg #37412. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With this in mind, would we rather take an apple as a snack or a chocolate bar as a snack?
Từ trong câu: snack, mind, rather, take, apple, chocolate, bar
«Motivation and emotion/Book/2017/Temptations», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226195 (bản sửa đổi 2722198). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Second, it was hypothesized that states with higher incomes would have less sweetened snack consumption.
Từ trong câu: hypothesize, second, state, high, income, less, snack, consumption
«Social Statistics/Chapter 8», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366215 (bản sửa đổi 3699988). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng snack
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sweetened snack | 14 lần |
| snack foods | 22 lần |
| unhealthy snack | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ snack
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ snack trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ snack hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ snack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ snack gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 36 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ snack?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ snack: can và could (12 câu), Câu phủ định (11 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.