Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shrug”

156 câu thật có từ shrug hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shrug nghĩa là nhún vai. shrug là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: raise one's shoulders to indicate indifference or resignation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shrug

Danh sách câu dẫn chứng (156 câu)

  • But Marston, his face gray, his hand hidden in his pocket, shrugged, sneered wryly, his hand thrust out and upward with the speed of light.

    Từ trong câu: wryly, face, gray, hand, hidden, pocket, shrug, out

    Various, Weird Tales, Volume 1, Number 1, March 1923: The unique magazine. Nguồn: Project Gutenberg #68957. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Oh, those silly buffoons and their musical-comedy uniforms," the Crown Prince shrugged.

    Từ trong câu: buffoon, silly, musical, comedy, uniform, crown, prince, shrug

    H. Beam Piper, Space Viking. Nguồn: Project Gutenberg #20728. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His slackly-parted lips set firmly and he looked at Narayan with a dispassionate, stubborn shrug.

    Từ trong câu: slackly, part, lip, set, firmly, look, stubborn, shrug

    Marion Zimmer Bradley, Falcons of Narabedla. Nguồn: Project Gutenberg #50566. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The engineer himself put a long face upon the affair, and shrugged his shoulders, and mumbled something about having burned his own fingers, &c.

    Từ trong câu: mumble, engineer, himself, put, long, face, affair, shrug

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 460 Volume 18, New Series, October 23, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #24158. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Stoner and McWade exchanged a meaning glance--it was not lost upon their attentive audience--but the latter shrugged and smiled provocatively.

    Từ trong câu: provocatively, attentive, exchange, mean, glance, lose, audience, latter

    Rex Beach, Flowing Gold. Nguồn: Project Gutenberg #6425. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • What on earth," began the boy anxiously; but so soon as he heard the two words "Rosalind's dress!" he shrugged his shoulders in contemptuous indifference.

    Từ trong câu: contemptuous, earth, begin, boy, anxiously, soon, hear, word

    George de Horne, Mrs. Vaizey, About Peggy Saville. Nguồn: Project Gutenberg #23622. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng shrug

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
contemptuous shrug128 lần
expressive shrug89 lần
slight shrug246 lần
merely shrug224 lần
slightly shrug134 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shrug

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shrug trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ shrug hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shrug xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shrug gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shrug?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shrug: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.