wryly
trạng từC1wryly nghĩa là nhăn nhó (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
wryly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a wry manner.
Các nét nghĩa của từ wryly
- 1
trạng từC1
in a wry manner
một cách gượng gạodịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về wryly
wryly nghĩa là gì?
wryly nghĩa là nhăn nhó (bản dịch máy, chưa biên tập). wryly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a wry manner.
wryly được dùng trong câu như thế nào?
"Yes, and without many other pleasant things," said I, wryly and decidedly. (Jessie Fothergill, The first violin: A novel. Nguồn: Project Gutenberg #29219.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wryly, mã đối chiếu EV-F5C28E37. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng