Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

wryly

trạng từC1
US/ˈɹaɪli/

wryly nghĩa là nhăn nhó (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

wryly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a wry manner.

Các nét nghĩa của từ wryly

  1. 1

    trạng từC1

    in a wry manner

    một cách gượng gạodịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về wryly

wryly nghĩa là gì?

wryly nghĩa là nhăn nhó (bản dịch máy, chưa biên tập). wryly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a wry manner.

wryly được dùng trong câu như thế nào?

"Yes, and without many other pleasant things," said I, wryly and decidedly. (Jessie Fothergill, The first violin: A novel. Nguồn: Project Gutenberg #29219.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wryly, mã đối chiếu EV-F5C28E37. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “wryly” được dùng ra sao trong câu thật

8 câu tiêu biểu có chứa wryly và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"Yes, and without many other pleasant things," said I, wryly and decidedly.
Jessie Fothergill, The first violin: A novel. Nguồn: Project Gutenberg #29219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Marlins manager Jack McKeon said, wryly, "Many of the writers asked during spring training if his change of leagues was going to be a factor.

Người quản lý của Marlins, Jack McKeon, nói một cách hài hước, "Nhiều người viết đã hỏi trong đợt huấn luyện mùa xuân rằng liệu việc thay đổi giải đấu của anh ấy có phải là một yếu tố hay không.dịch máy, chưa biên tập

«U.S. Baseball: Delgado starts off well with Marlins», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=7485 (bản sửa đổi 4828097). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
He was leaning back in his chair, smiling wryly at the wineglass which he was twiddling between his fingers.
Richard Marsh, A Second Coming. Nguồn: Project Gutenberg #38156. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He had been gazing down at his rain-soaked length, grotesquely thin in the flapping garments borrowed from Steve's wardrobe, to look up at last and smile, wryly.

Anh đã nhìn xuống thân hình ướt đẫm nước mưa của mình, gầy gò một cách kỳ cục trong bộ quần áo phấp phới mượn từ tủ quần áo của Steve, để cuối cùng anh ngước lên và mỉm cười gượng gạo.dịch máy, chưa biên tập

Larry, -1925 Evans, Then I'll Come Back to You. Nguồn: Project Gutenberg #18894. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“You’re jagged by the weather,” he said wryly, “nothing else.
Katherine Mansfield, In a German Pension. Nguồn: Project Gutenberg #1472. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Hermione wryly comments that the Ministry probably took the maximum time allowed to thoroughly examine Dumbledore's estate so they could test objects for any Dark Magic.
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Deathly Hallows/Chapter 7», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=128839 (bản sửa đổi 3327797). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"That would be a rather harshly definite way of putting it," Elliott smiled wryly.
Larry, -1925 Evans, Then I'll Come Back to You. Nguồn: Project Gutenberg #18894. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Actually, most people in Hong Kong seem to worship money," he added wryly.
«Autism spectrum/A few impertinent questions/What would define economic theories as materialistic or non-materialistic?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216942 (bản sửa đổi 2765095). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0