Câu tiếng Anh có từ “showy”
114 câu thật có từ showy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: showy nghĩa là sặc sỡ. showy là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by ostentation but often tasteless. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ showy
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
It is always accompanied by certain blandishments, showy and plausible, and which catch the eye.
Từ trong câu: showy, blandishment, always, accompany, certain, plausible, catch, eye
Cicely, 1876-1962 [Editor] Binyon, The mind of the artist. Nguồn: Project Gutenberg #18653. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Setting aside the showy accomplishments which go for nothing as mental culture she was self-educated.
Từ trong câu: showy, set, aside, accomplishment, go, nothing, mental, culture
Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Showy land mammals are kangaroos, which are represented by two species.
Từ trong câu: showy, land, kangaroo, represent, species
«Flinders Chase National Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=872645 (bản sửa đổi 10847828). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But others were showy displays, to which the king invited the princes and generals of the Continent.
Từ trong câu: showy, other, display, king, invite, prince, general, continent
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 56, No. 346, August, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #15634. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After opening my case she selected a very showy set, ear-drops and pin, which I sold her for one dollar.
Từ trong câu: showy, open, case, select, set, ear, drop, pin
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She would buy one of the cheap but showy dresses which shopgirls and minor clerks had to buy to keep up appearances.
Từ trong câu: showy, buy, cheap, dress, minor, clerk, keep, up
Amy Bell Marlowe, The Girl from Sunset Ranch; Or, Alone in a Great City. Nguồn: Project Gutenberg #26534. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It had once been hung with a showy and expensive paper, which now hung mouldering, torn and discolored, from the damp walls.
Từ trong câu: expensive, wall, showy, damp, once, hang, paper, now
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It mimics in color the brilliant hues of the showy orchids in which it hides.
Nó bắt chước màu sắc rực rỡ của những bông lan sặc sỡ mà nó ẩn náu.
Từ trong câu: orchid, mimic, color, brilliant, showy, hide
Margaret Warner Morley, The Insect Folk. Nguồn: Project Gutenberg #18790. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng showy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| showy liveries | 13 lần |
| showy uniforms | 23 lần |
| showy escutcheon | 9 lần |
| showy equipages | 9 lần |
| showy accomplishments | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ showy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ showy trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ showy hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ showy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ showy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ showy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ showy: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.