Câu tiếng Anh có từ “showy”
114 câu thật có từ showy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: showy nghĩa là sặc sỡ. showy là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by ostentation but often tasteless. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ showy
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Many rarer and more showy varieties may be cultivated; we have given only the most common and essential.
Từ trong câu: showy, many, rare, variety, cultivate, give, common, essential
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 47, September, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11316. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The purchaser of to-day wishes to buy for nothing: he requires two things, a showy article and the lowest price.
Từ trong câu: showy, purchaser, day, wish, buy, nothing, require, thing
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 368, June 1846. Nguồn: Project Gutenberg #34026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A great deal of active though scarcely "showy" work was carried on at this time, often under the most unfavourable conditions.
Từ trong câu: showy, great, deal, active, though, scarcely, work, carry
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 3 (of 8) From the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899, to Lord Roberts's Advance into the Free State, 12th Feb. 1900. Nguồn: Project Gutenberg #36866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had a large amount of patience, the least showy, but perhaps the most important, of the qualifications of a great statesman.
Từ trong câu: showy, large, amount, patience, least, perhaps, important, qualification
Various, The Atlantic Monthly, Volume 09, No. 55, May, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12107. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The latter was by far the most showy and gallant figure, so far as apparel went, anywhere to be seen among the multitude.
Từ trong câu: figure, showy, latter, go, anywhere, most, among, far
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng showy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| showy liveries | 13 lần |
| showy uniforms | 23 lần |
| showy escutcheon | 9 lần |
| showy equipages | 9 lần |
| showy accomplishments | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ showy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ showy trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ showy hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ showy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ showy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ showy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ showy: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.